Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Go down

Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Bài gửi by hermione2701 on Mon Mar 31, 2008 10:56 am



Ngày sinh: 19/10/1940 tại Dublin, Ireland
Chiều cao: 1m83 (6 ft)
Nghề nghiệp: diễn viên
Hoạt động: từ năm 80 đến 2000.
Nét chính trong sự nghiệp: The Cook, the Thief, His Wife and Her Lover, Two Deaths, Toys
Nổi tiếng qua vai diễn chính trong bộ phim: Turtle Diary (1985)
Tiểu sử:
Là một trong những nghệ sĩ kịch đáng kính nhất ở nước Anh, Michael Gambon được Ralph Richardson gọi là “Ngài Gambon vĩ đại”.Người diễn viên Ái Nhĩ Lan này được gia nhập vào nhà hát kịch quốc gia Anh vào năm 1963 sau khi được tuyển chọn kĩ lưỡng bởi ông Laurence Olivier.Gambon nhanh chóng thăng tiến trong sự nghiệp và trở nên nổi tiếng qua 1 số vở kịch của Alan Ayckbourn.

Ông bắt đầu nổi tiếng từ năm 1980 ,khi nhận nhân vật cùng tên trong tác phẩm của John Dexter là”The life of Galileo”, rồi sau đó ông trở thành diễn viên thường xuyên của nhà hát kịch hoàng gia.Ông được hoan nghênh trong vai diễn của vở A View from the Bridge, giành được giải thưởng kịch nghệ vào năm 1987 , và với vở kịch Volpone ,ông đã giành giải thưởng Evening Standard Award năm 1995.1997, lần đầu tiên Gambon diễn tại rạp Hoàng gia New York tác phẩm của David Hare's Skylight.

Mặc dù bận rộn với vai diễn trong các vở kịch, Gambon cũng tham gia ở lĩnh vực điện ảnh năm 1965 với bộ phim Othello chỉ với vai phụ rời rạc.Đến những năm 80, ông mới được biết đến qua các phim Peter Greenaway's The Cook, the Thief, His Wife and Her Lover (1989),trong phim ông đóng vai 1 tên trộm tàn ác.Ông tiếp tục sự nghiệp của mình ở nhiều thể loại phim khác nhau chẳng hạn A Man of No Importance (1994), The Browning Version (1994), Dancing at Lughnasa (1998), and Tim Burton's Sleepy Hollow (1999).Cực kì bận rộn với hàng ngàn doanh thu,Gambon 1 lần nữa gây sự chú ý của khán giả với vai Robert Altman đáng kính trong phim Gosford Park trước khi đảm nhận vai diễn cụ Aldus Dumbledore của diễn viên quá cố Richard Harris từ năm 2004 trong phim Harry Potter và vị giám ngục Azkaban .Gambon trở thành gương mặt quen thuộc của người hâm mộ qua vai diễn Dennis Potter trong loạt phim truyền hình The Singing Detective (1986-87), là người nắm giữ quyền hành của đế chế Anh năm 1992.

Michael Gambon sinh ngày 19 tháng 10 năm 1940 , là 1 diễn viên được biết đến trên toàn thế giới qua vai diễn Albus Dumbledore trong 2 bộ phim harry Potter gần đây nhất .Ông được sinh tại Dublin, Ireland sau đó theo gia đình di cư đến Anh năm 1945 ( tại Camden Town, London) khi mới 5 tuổi.Ông theo học tại trường thuộc thiên chúa giáo. Ông xuất hiện lần đầu trước màn ảnh với vai Laurence Olivier trong vở Othello (1965). Sau đó ông đóng những vai tình cảm lãng mạn, nhất là những vai diễn trong phim truyền hình của BBC (1970) ,như The Borderers , trong phim ông thủ vai Gavin Ker –một anh hùng thích phiêu lưu lãng mạn.Tuy vậy , nhờ nét mặt sắc cạnh của mình mà ông thường đảm nhận những nhân vật đăc biệt, như Dennis Potter trong phim The Singing Detective (1986) ,nhờ đó ông trở thành một diễn viên nổi tiếng.Sau khi giành được giải British Academy Television Award, công việc của ông không được mấy suôn sẻ ,ông bị nhận xét gay gắt ở các bộ phim trong năm 1989 như The Cook, The Thief, His Wife and Her Lover.

Năm 1992, ông đóng vai thám tử Jules Maigret dựa theo bộ truyện của Simenon.Năm 1997,ông đóng vai Fyodor Dostoyevsky trong phim The Gambler (1997) của đạo diễn người Hunggary Károly Makk.
Trong những năm gần đây,ông tham gia đóng fim Dancing at Lughnasa (1998) và Plunkett and Macleane (1998),cùng vớisự xuất hiện trên phim truyền hình như Wives and Daughters (1999), Beckett's Endgame (2001) và Perfect Strangers (2001) qua đó bộc lộ khả năng diễn hài của mình.

Năm 2004, ông xuất hiện trong 5 bộ fim, đó là Wes Anderson, The Life Aquatic with Steve Zissou, Layer Cake, Being Julia,and Sky Captain and the World of Tomorrow. Và cũng trong năm này ,ông được đảm nhận vai hiệu trưởng Albus Dumbledore trong phần 3 của bộ truyện Harry Potter , Harry Potter and the Prisoner of Azkaban ,thay thế Richard Harris. Ông tiếp tục tham gia phần 4 Harry Potter and the Goblet of Fire được công chiếu vào tháng 11 năm 2005 tại Anh và Mỹ. Ông vẫn đóng vai giáo sư Dumbledore trong phần 5, Harry Potter and the Order of the Phoenix (Harry Potter và mệnh lệnh Phượng Hoàng), công chiếu vào năm 2007.

Các phim đã đóng:
· Harry Potter and the Order of the Phoenix (2007)
· The Good Shepherd (2006)
· The Omen (Remake) (2006)
· Harry Potter and the Goblet of Fire (2005)
· The Life Aquatic with Steve Zissou (2004)
· Layer Cake (2004)
· Sky Captain and the World of Tomorrow (2004)
· Being Julia (2004)
· Harry Potter and the Prisoner of Azkaban (2004)
· Angels in America (2003) (miniseries)
· Sylvia (2003)
· Open Range (2003)
· The Lost Prince (2003) (TV)
· Path to War (2002)
· Ali G Indahouse (2002)
· Christmas Carol: The Movie (2001) (voice)
· Gosford Park (2001)
· Perfect Strangers (2001) (TV)
· Sleepy Hollow (1999)
· The Insider (1999)
· Wives and Daughters (1999) (TV)
· Dancing at Lughnasa (1998)
· Mary Reilly (1996)
· The Browning Version (1994)
· Toys (1992)
· The Cook, The Thief, His Wife & Her Lover (1989)
· A Dry White Season (1989)
· The Rachel Papers (1989)
· The Singing Detective (1986) (miniseries)
· Othello (1965)

Những đều thú vị khác về Michael Gambon:
. Gambon đã từng được mời đi thử vai James Bond 007 năm 1970 cho phần "Diamond are forever" để thay thế cho George Lazenby nhưng rồi vai này lại được giao lại cho Sean Connery.
· Gambon đã từ chối đọc truyện Harry Potter để không bị ảnh hưởng đến diễn xuất khi biết trước phần sau của truyện.


Được sửa bởi hermione2701 ngày Mon Mar 31, 2008 11:54 am; sửa lần 1.
avatar
hermione2701
Staff
Staff

Tổng số bài gửi : 214
Registration date : 06/03/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

[Actor] Alan Rickman (Severus Snape)

Bài gửi by hermione2701 on Mon Mar 31, 2008 11:09 am

Alan Rickman


Họ và tên đầy đủ: Alan Sidney Patrick Rickman
Ngày sinh: 21/2/1946
Nơi sinh: Hammersmith, London, England, UK
Chiều cao: 1m85 (6’1’’)
Nổi tiếng trong các phim: Die Hard 1 (1988) – Đương đầu với thử thách 1, Robin Hood: Prince of Thieves (1991)
Các phim đã tham gia:
1. Bottle Shock (2008) .... Steven Spurrier
2. Sweeney Todd: The Demon Barber of Fleet Street (2007) .... Judge Turpin
... aka Sweeney Todd (USA: short title)
3. Harry Potter and the Order of the Phoenix (2007) .... Severus Snape
... aka Harry Potter and the Order of the Phoenix: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
4. Nobel Son (2007) .... Eli Michaelson
5. Perfume: The Story of a Murderer (2006) .... Richis
... aka Parfum - Die Geschichte eines Mörders, Das (Germany)
... aka Parfum - Histoire d'un meurtrier, Le (France)
... aka Perfume (International: English title: informal short title)
... aka Perfume - Historia de un asesino, El (Spain)
... aka Perfume: The Story of a Murderer (International: English title)
6. Snow Cake (2006) .... Alex Hughes
7. Harry Potter and the Goblet of Fire (2005) .... Severus Snape
... aka Harry Potter and the Goblet of Fire: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
8. The Hitchhiker's Guide to the Galaxy (2005) (voice) .... Marvin
9. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban (2004) .... Professor Severus Snape
... aka Harry Potter and the Prisoner of Azkaban: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
10. Something the Lord Made (2004) (TV) .... Dr. Alfred Blalock
11. Love Actually (2003) .... Harry
12. Harry Potter and the Chamber of Secrets (2002) .... Professor Snape
... aka Harry Potter und die Kammer des Schreckens (Germany)
13. "King of the Hill" .... King Philip (1 episode, 2002)
- Joust Like a Woman (2002) TV Episode (voice) .... King Philip
14. The Search for John Gissing (2001) .... John Gissing
15. Harry Potter and the Sorcerer's Stone (2001) .... Professor Severus Snape
... aka Harry Potter and the Philosopher's Stone (Canada: English title) (International: English title) (UK)
... aka Harry Potter and the Sorcerer's Stone (USA)
16. Blow Dry (2001) .... Phil Allen
... aka Über kurz oder lang (Germany)
17. Hjælp, jeg er en fisk (2000) (voice) .... Joe
... aka A Fish Tale (USA)
... aka Help! I'm a Fish (UK)
... aka Hilfe! Ich bin ein Fisch (Germany)
18. Play (2000) .... Man
19. Galaxy Quest (1999) .... Alexander Dane
20. Dogma (1999) .... Metatron
21. "Eco-Challenge Argentina" (1999) (mini) TV Series .... Narrator
22. Dark Harbor (1998) .... David Weinberg
23. Judas Kiss (1998) .... Detective David Friedman
24. The Winter Guest (1997) (uncredited) .... Man in street
25. Michael Collins (1996) .... Eamon de Valera
26. Rasputin (1996) (TV) .... Grigori Rasputin
... aka Rasputin: Dark Servant of Destiny (USA: video box title)
27. Sense and Sensibility (1995) .... Col. Christopher Brandon
28. An Awfully Big Adventure (1995) .... P.L. O'Hara
29. Mesmer (1994) .... Franz Anton Mesmer
30. "Fallen Angels" .... Dwight Billings (1 episode, 1993)
- Murder, Obliquely (1993) TV Episode .... Dwight Billings
31. Bob Roberts (1992) .... Lukas Hart III
32. Close My Eyes (1991) .... Sinclair
33. Robin Hood: Prince of Thieves (1991) .... Sheriff of Nottingham
34. Closet Land (1991) .... Interrogator
35. Truly Madly Deeply (1990) .... Jamie
36. Quigley Down Under (1990) .... Elliott Marston
... aka Quigley (Australia)
... aka Quigley Down Under (Australia)
37. January Man (1989) .... Ed
... aka The January Man (USA: poster title)
38. Revolutionary Witness (1989) (TV) .... Jacques Roux (segment "The Preacher")
39. Spirit of Man (1989) (TV) .... Israel Yates (segment "From Sleep and Shadow")
40. Die Hard (1988) .... Hans Gruber
41. "Girls on Top" .... Dimitri / ... (2 episodes, 1985)
- Cancel Toast (1985) TV Episode .... Voice of RADA
- Four-Play (1985) TV Episode .... Dimitri
42. Pity in History (1985) (TV) .... Croop
43. "The Barchester Chronicles" (1982) (mini) TV Series .... Rev. Obadiah Slope
44. "Smiley's People" .... Mr. Brownlow (1 episode, 1982)
- Episode #1.2 (1982) TV Episode .... Mr. Brownlow
45. "Thérèse Raquin" (1980) (mini) TV Series .... Vidal
46. Romeo & Juliet (1978) (TV) .... Tybalt

Nhà sản xuất: Willows (2001) (executive producer)

Đạo diễn + viết kịch bản: The Winter Guest (1997)

Hát nhạc phim: Truly Madly Deeply (1990)

Các giải thưởng và đề cử: 12 giải thưởng và 15 đề cử

Alan Rickman sinh ngày 21/2/1946 tại London, Anh nhưng cha mẹ ông lại là người Ai Len và xứ Wales. Ông tỏ ra là 1 người đam mê nghệ thuật khi tốt nghiệp tại trường Đại Học Nghệ Thuật Hoàng Gia Anh và mơ ước trở thành 1 nghệ sĩ vẽ đồ họa. Năm 26 tuổi, Alan giành được 1 giải thưởng Royal Academy of Dramatic Art nơi ông đã làm ở đó trong 3 năm. Sau đó, Alan bắt đầu tham gia đóng kịch và tỏ ra là diễn viên triển vọng. Và khán giả trên thế giới bắt đầu biết đến cái tên Alan Rickman qua 1 trong những bộ phim hành động xuất sắc nhất của thập niên 90 và mọi thời đại, đó là Die Hard – Đương đầu với thử thách cùng siêu sao Bruce Willis.

Những điều chưa biết khác về Alan Rickman:
-Được tạp chí Empire bình chọn ở vị trí 34 trong danh sách 100 ngôi sao hấp dẫn nhất trong lịch sử điện ảnh năm 1995 (100 Sexiest Stars in film history)
-Được tạp chí Empire (UK) bình chọn ở vị trí 59 trong danh sách 100 ngôi sao điện ảnh xuất sắc nhất mọi thời đại 10/1997
-Cha ông mất khi mới 8 tuổi.
-Có 1 con nuôi là diễn viên Tom Burke.
-Trong Die Hard 1, có cảnh Alan buộc phải nhảy từ 1 tòa nhà cao hơn 20 m xuống 1 đệm lớn mà không được nhờ diễn viên đóng thế để cho cảnh quay thật, nhưng Alan từ chối vì quá nguy hiểm. Cuối cùng, đạo diễn phim John McTiernan phải làm thử trước để thuyết phục ông.
-Vốn rất thích nhân vật Severus Snape trong Harry Potter, nhưng phải đến khi diễn viên được chọn đóng vai Snape trong Harry Potter và hòn đá phù thủy (2001) là Tim Roth rút lui phút cuối thì vai này mới thuộc về ông.
avatar
hermione2701
Staff
Staff

Tổng số bài gửi : 214
Registration date : 06/03/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Bài gửi by hermione2701 on Mon Mar 31, 2008 12:31 pm

Robbie Coltrane



Sinh ngày: 30/3/1950 tại Rutherglen, Scotland
Chiều cao: 1m85 (6'1'')
Nghề nghiệp: diễn viên
Hoạt động: từ những năm 80 đến nay
Thể loại chính: hài, hình sự
Nổi tiếng trong các phim: Golden Eyes (1995) - Mắt vàng, The World Is Not Enough (1999) - Thế giới này không đủ, Van Helsing (2004) - Khắc tinh ma cà rồng, Ocean's Twelve' (2004) - 12 tên cướp thế kỷ,
Tiểu sử:
Là con trai của một bác sĩ, anh được sinh ra ở Rutherglen, South Lanarkshire và tốt nghiệp tại Glenalmond College ở Perth and Kinross, Glasgow School of Art, và trường Moray House College Of Education ở Edinburgh.Anh bắt đầu diễn xuất vào năm 20 tuổi và lấy nghệ danh là Coltrane.

Robbie Coltrane là diễn viên hài người Scốtlen dược đào tạo ở Glasgow .Trong những năm 70 ,anh nổi lên như một diễn viên hài trong các hộp đêm (một trong những bạn diễn thân thiết của anh là Emma Thompson).Trong những năm 80,anh là một trong số gương mặt Anh tiêu biểu và quen thuộc với phim truyền hình .Tại câu lạc bộ hài ở London ,anh thường xuyên xuât hiện trong các cuộc thi đặc biệt như Secret Policeman's Third Ball.Mặc dù là người rất nổi tiếng trên truyền hình Mĩ như đài Alfresco, Tutti Fruitti, Black Adder, và The Young Ones, nhưng anh không được biết đến nhiều ở nước Mĩ cho đến khi tham gia diễn xuất trong phim Nuns on the Run cùng với Eric Idle. Sau đó ,anh đóng vai hài châm biếm cùng tên trong phim The Pope Must Die (được phát hình ở Mĩ với tựa là The Pope Must Diet).

Năm 1993, anh đóng vai Fitz-một nhà tâm lý học về thần kinh chuyên gây rắc rối trong loạt phim truyền hình Anh Cracker.Nhờ đó ,anh giành được giải BAFTA TV, và giải Cable ACE khi bộ phim được chiếu ở Mỹ trên đài A&E. Sau đó, anh thủ các vai ngắn trong loạt phim về James Bond là Golden Eyes (1995) và The World is not enough (1999) cùng với Pierce Brosnan. Cuối những năm 90,anh tham gia đóng một số phim độc lập như Montana, Frogs for Snakes và đóng vai thượng sĩ Peter Goldy trong From Hell.Tuy vậy ,anh cũng rất thành công ở lĩnh vực giải trí gia đình .Anh nổi lên nhờ vai một kẻ lường gạt trong The Adventures of Huckleberry Finn và với vai 2 nhân vật giống nhau trong phim Alice in Wonderland ;nhờ đó ,anh tìm đươc vai diễn bác Hagrid trong loạt phim Harry Potter.Năm 2002, anh được viện hàn lâm Anh trao giải diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim Harry Potter and the Sorcerer's Stone. Năm 2003, anh quay lại phim truyền hình Anh trong vai luật sư Jack lennox trong phim the Planman.
Các phim đã tham gia:
· Harry Potter and the Order of the Phoenix (2007) ... Rubeus Hagrid
· Stormbreaker (2006) ... Prime Minister
· Cracker (2006) (TV) ... Dr. Eddie 'Fitz' Fitzgerald
· Provoked (2006) ... Lord Edward Foster
· Harry Potter and the Goblet of Fire (2005) ... Rubeus Hagrid
· Ocean's Twelve' (2004) .... Matsui
· Pride' '(2004) (TV) (voice) .... James
· Harry Potter and the Prisoner of Azkaban (2004) - Rubeus Hagrid
· Van Helsing (2004) .... Mr. Hyde
· The Planman (2003) (TV) .... Jack Lennox QC
· Comic Relief 2003: The Big Hair Do (2003) (TV) .... Hagrid
· Harry Potter and the Chamber of Secrets (2002) .... Rubeus Hagrid
· Harry Potter and the Sorcerer's Stone (2001) .... Rubeus Hagrid
· On the Nose (2001) .... Delaney
· From Hell (2001) .... Sergeant Peter Godley
· The World Is Not Enough (1999) .... Valentin Dmitrovich Zukovsky
· Alice in Wonderland (1999) (TV) .... Ned Tweedledum
· Message in a Bottle (1999) .... Charlie Toschi
· The Ebb-Tide (1998) (TV) .... Capt. Chisholm
· Frogs for Snakes (1998) .... Al
· Montana (1998) .... The Boss
· Buddy (1997) .... Dr. Bill Lintz
· GoldenEye (1995) .... Valentin Dmitrovich Zukovsky
· Boswell & Johnson's Tour of the Western Isles (1993) .... Dr. Samuel Johnson · Oh, What a Night (1992) .... Todd
· The Pope Must Die (1991) .... The Pope
· Triple Bogey on a Par Five Hole (1991) .... Steffano Baccardi
· Midnight Breaks (1990) .... Fat
· Nuns on the Run (1990) .... Charlie McManus/Sister Inviolata
· Perfectly Normal (1990) .... Alonzo Turner
· Henry V (1989) ... 'Falstaff'
avatar
hermione2701
Staff
Staff

Tổng số bài gửi : 214
Registration date : 06/03/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Bài gửi by hermione2701 on Mon Mar 31, 2008 12:35 pm

Brendan Gleeson


Ngày sinh: 29/5/1955
Nơi sinh: Dublin, Ireland
Chiều cao: 1m88 (6'2'')
Nổi tiếng trong các phim: Kingdom of Heaven (2005) - Vương Quốc Thiên Đường, Troy (2004) - Cuộc Chiến Thành Troy, Mission: Impossible II (2000) - Nhiệm Vụ Bất Khả Thi 2
Các phim đã tham gia:
1. Churchill at War (2008) (Đang SX) .... Winston Churchill
2. In Bruges (2008) .... Ken
3. Beowulf (2007) .... Wiglaf
4. Harry Potter and the Order of the Phoenix (2007) .... Alastor 'Mad-Eye' Moody
... aka Harry Potter and the Order of the Phoenix: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
5. Black Irish (2007) .... Desmond McKay
6. The Tiger's Tail (2006) .... Liam O'Leary
7. Studs (2006) .... Keegan, Walter
8. Harry Potter and the Goblet of Fire (2005) .... Professor Alastor 'Mad-Eye' Moody
... aka Harry Potter and the Goblet of Fire: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
9. Breakfast on Pluto (2005) .... John Joe Kenny
10. Kingdom of Heaven (2005) .... Reynald
... aka Königreich der Himmel (Germany)
... aka Reino de los cielos, El (Spain)
11. Six Shooter (2005) .... Donnelly
12. The Village (2004) .... August Nicholson
... aka Grey (Philippines: English title: review title)
... aka M. Night Shyamalan's The Village (USA: promotional title)
13. Troy (2004) .... Menelaus
14. Country of My Skull (2004) .... De Jager
... aka In My Country (USA)
15. Cold Mountain (2003) .... Stobrod Thewes
16. Dark Blue (2002) .... Jack Van Meter
17. Gangs of New York (2002) .... Walter 'Monk' McGinn
... aka Gangs of New York (Germany)
18. 28 Days Later... (2002) .... Frank
... aka 28 Days Later (UK: closing credits title)
... aka 29 Days Later (USA: longer version)
19. Artificial Intelligence: AI (2001) .... Lord Johnson-Johnson
... aka A.I. Artificial Intelligence (USA: poster title)
20. The Tailor of Panama (2001) .... Michelangelo 'Mickie' Abraxas
21. J.J. Biker (2001)
22. Cáca Milis (2001) .... Paul
... aka The Cake (International: English title)
23. Wild About Harry (2000) .... Harry McKee
24. Saltwater (2000) .... Simple Simon
25. Harrison's Flowers (2000) .... Marc Stevenson
... aka Fleurs d'Harrison, Les (France: subtitle)
26. Mission: Impossible II (2000) .... John C. McCloy
... aka M:I-2 (USA: DVD box title (promotional abbreviation))
... aka Mission: Impossible II (Germany)
27. My Life So Far (1999) .... Jim Menries
28. Lake Placid (1999) .... Sheriff Hank Keough
... aka Lac Placid (Canada: French title)
29. The Tale of Sweety Barrett (1998) .... Sweety Barrett
... aka Aulabárður (Iceland)
... aka Sweety Barrett (USA)
30. This Is My Father (1998/I) .... Garda Jim
... aka Histoire de mon père, L' (Canada: French title: TV title)
31. The General (1998) .... Martin Cahill
... aka I Once Had a Life
32. Making the Cut (1998) (TV) .... Flanagan
33. I Went Down (1997) .... Bunny Kelly
34. A Further Gesture (1997) .... Richard
... aka Gesto más, Un (Spain)
... aka Letzte Attentat, Das (Germany)
... aka The Break (USA)
35. The Butcher Boy (1997) .... Father Bubbles
36. Turbulence (1997) .... Stubbs
37. Messaggi quasi segreti (1997)
38. Before I Sleep (1997) .... John Harte
39. Trojan Eddie (1996) .... Ginger
40. Michael Collins (1996) .... Liam Tobin
41. Angela Mooney (1996) .... Barney Mooney
... aka Angela Mooney Dies Again (UK)
42. Kidnapped (1995) (TV) .... Red Fox
43. Braveheart (1995) .... Hamish Campbell
44. The Life of Reilly (1995) .... Patient
45. "The Lifeboat" .... Leslie Parry (9 episodes, 1994)
- UN1407 (1994) TV Episode .... Leslie Parry
- Three Men in a Boat (1994) TV Episode .... Leslie Parry
- Homecomings (1994) TV Episode .... Leslie Parry
- The Pirates of Penrhys (1994) TV Episode .... Leslie Parry
- Breaking Point (1994) TV Episode .... Leslie Parry
(4 more)
46. Love Lies Bleeding (1993) (TV) .... Thomas Macken
47. The Snapper (1993) (TV) .... Lester
48. Conneely's Choice (1992) .... Josie Conneely
49. Far and Away (1992) .... Social Club Policeman
50. M.A.N.: Matrix Adjusted Normal (1992)
51. Into the West (1992) .... Inspector Bolger
52. The Bargain Shop (1992) .... Jim
53. The Treaty (1991) (TV) .... Michael Collins
54. Saint Oscar (1991) (TV)
55. The Field (1990) .... Quarryman
56. Hard Shoulder (1990) (TV) .... Lorry Driver
57. Dear Sarah (1989) (TV) .... Brendan Dowd

Hát nhạc phim: Cold Mountain (2003)

Các giải thưởng và đề cử: 3 giải thưởng và 4 đề cử

Những điều chưa biết khác về Brendan Gleeson:
- Có vợ tên Mary Gleeson và 4 con trai: Domhnall, Fergus, Brian and Rory.
- Tốt nghiệp Học Viện Hoàng Nghệ Thuật Kịch London và hiện là thành viên của trường.
- Bắt đầu đóng phim năm 34 tuổi.
- Từng là giáo viên dạy toán tại trường St. Joseph's Secondary ở Fairview, Dublin, Ai Len. Có thời gian dạy 10 năm trước khi đóng phim.
- Từng tham gia Dublin Shakespeare Theatre Festival giữa vào thập niên 80

avatar
hermione2701
Staff
Staff

Tổng số bài gửi : 214
Registration date : 06/03/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Bài gửi by hermione2701 on Mon Mar 31, 2008 6:34 pm

David Thewlis



Họ và tên thật: David Wheeler
Ngày sinh: 20/3/1963
Nơi sinh: Blackpool, Lancashire, England, UK
Chiều cao: 1m92 (6’3,5’’)
Nổi tiếng trong các phim: Basic Instinct 2 (2006) – Bản Năng Gốc 2, Kingdom of Heaven (2005) - Vương Quốc Thiên đường
Các phim đã tham gia:
1.The Boy in the Striped Pyjamas (2008) (Dự kiến)
2. Harry Potter and the Half-Blood Prince (2008) (Đang SX) .... Remus Lupin
3. "The Street" .... Joe (1 episode, 2007)
- Twins (2007) TV Episode .... Joe
4. Harry Potter and the Order of the Phoenix (2007) .... Remus Lupin
... aka Harry Potter and the Order of the Phoenix: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
5. The Inner Life of Martin Frost (2007) .... Martin Frost
... aka Vie intérieure de Martin Frost, La (France)
6. The Omen (2006) .... Keith Jennings
7. Basic Instinct 2 (2006) .... Roy Washburn
... aka Basic Instinct - Neues Spiel für Catherine Tramell (Germany)
... aka Instinto básico 2 - adicción al riesgo (Spain)
8. The New World (2005) .... Wingfield
9. All the Invisible Children (2005) .... Jonathan
... aka Enfants invisibles, Les (France)
10. Kingdom of Heaven (2005) .... Hospitaler
... aka Königreich der Himmel (Germany)
... aka Reino de los cielos, El (Spain)
11. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban (2004) .... Professor Lupin
... aka Harry Potter and the Prisoner of Azkaban: The IMAX Experience (USA: IMAX version)
12. Timeline (2003) .... Robert Doniger
13. Cheeky (2003) .... Harry Sankey
14. D.I.Y. Hard (2002) .... Man
15. "Dinotopia" (2002) (mini) TV Series .... Cyrus Crabb
16. Goodbye Charlie Bright (2001) .... Dad
17. Hamilton Mattress (2001) (TV) (voice) .... Hamilton Mattress
18. Endgame (2000) (TV) .... Clov
19. Gangster No. 1 (2000) .... Freddie Mays
... aka Gangster No. 1 (Australia)
... aka Gangster Nr. 1 (Germany)
20. The Miracle Maker (2000) (voice) .... Judas Iscariot
21. Whatever Happened to Harold Smith? (1999) .... Nesbit
22. Love Story (1999) (TV) .... Dealer
23. Besieged (1998) .... Jason Kinsky
... aka Assedio, L' (Italy)
... aka The Siege (Canada: English title)
24. Divorcing Jack (1998) .... Dan Starkey
25. The Big Lebowski (1998) .... Knox Harrington
26. Seven Years in Tibet (1997) .... Peter Aufschnaiter
27. American Perfekt (1997) .... Santini
28. The Island of Dr. Moreau (1996) .... Edward Douglas
29. Dragonheart (1996) .... King Einon
30. James and the Giant Peach (1996) (voice) .... Earthworm
31. Restoration (1995) .... John Pearce
32. Total Eclipse (1995) .... Paul Verlaine
... aka Eclipse totale (France: DVD title)
... aka Poeti dall'inferno (Italy)
... aka Rimbaud Verlaine (France)
33. Black Beauty (1994) .... Jerry Barker
34. "Dandelion Dead" (1994) (mini) TV Series .... Oswald Martin
35. Prime Suspect 3 (1993) (TV) .... James Jackson
... aka Prime Suspect 3: The Keeper of Souls (Europe: DVD title)
36. Naked (1993) .... Johnny
... aka Mike Leigh's Naked
37. "Frank Stubbs Promotes" .... Mike Bence (1 episode, 1993)
... aka Frank Stubbs (UK: new title)
- Striker (1993) TV Episode .... Mike Bence
38. The Trial (1993) .... Franz
39. Damage (1992) .... Detective
... aka Fatale (France)
... aka Verhängnis (Germany)
40. Swords at Teatime (1992) .... Michael
41. Black and Blue (1992) (TV) .... Crematorium attendant
42. Afraid of the Dark (1991) .... Locksmith/Tom Miller
... aka Double vue (France)
43. "Screen One" .... Tim Shanks (1 episode, 1991)
- Filipina Dreamgirls (1991) TV Episode .... Tim Shanks
44. Journey to Knock (1991) (TV) .... Terry
45. Oranges Are Not the Only Fruit (1990) (TV) .... Doctor
46. Life Is Sweet (1990) .... Nicola's Lover
47. Skulduggery (1989) (TV) .... Tony
48. Resurrected (1989) .... Kevin Deakin
49. "A Bit of a Do" .... Paul Simcock (6 episodes, 1989)
- The Registry Office Wedding (1989) TV Episode .... Paul Simcock
- The Crowning of Miss Frozen Chicken (UK) (1989) TV Episode .... Paul Simcock
- The Charity Horse-Racing Evening (1989) TV Episode .... Paul Simcock
- The Angling Club Christmas Party (1989) TV Episode .... Paul Simcock
- The Dentists' Dinner Dance (1989) TV Episode .... Paul Simcock
(1 more)
50. "Valentine Park" .... Max (9 episodes, 1987-1988)
- Swarm! (1988) TV Episode .... Max
- Heroes and Villains (1988) TV Episode .... Max
- A Rose by Any Other Name (1988) TV Episode .... Max
- Where Have All the Flowers Gone? (1988) TV Episode .... Max
- No Particular Place to Go (1988) TV Episode .... Max
(4 more)
51. Little Dorrit (1988) .... George Braddle
... aka Little Dorrit 1: Nobody's Fault (UK: first part title)
... aka Little Dorrit 2: Little Dorrit's Story (UK: second part title)
... aka Little Dorrit's Story
... aka Nobody's Fault
52. Vroom (1988) .... Ringe
53. The Short & Curlies (1987) (TV) .... Clive
54. Road (1987) .... Joey
55. "The Singing Detective" (1986) (mini) TV Series .... 2nd Soldier
56. "Only Fools and Horses" .... Stew (1 episode, 1985)
- It's Only Rock and Roll (1985) TV Episode .... Stew

Đạo diễn:
2. Cheeky (2003)
1. Hello, Hello, Hello (1995)

Viết kịch bản:
2. Cheeky (2003)
1. Hello, Hello, Hello (1995)

Các giải thưởng và đề cử: 5 giải thưởng và 2 đề cử

Những điều chưa biết khác về David Thewlis:
- Tốt nghiệp trường The Guildhall School of Music and Drama ở London, Anh
- Đã 2 lần lập gia đinh nhưng đều đổ vỡ, hiện đang sống với diễn viên Anh Anna Friel và có với nhau 1 con gái tên Gracie, sinh ngày 9/7/2005 tại London
- Bỏ mất vai Simon Gruber trong series Die Hard 3: With a Vengeance (1995) của Bruce Willis
- Bị tai nạn và gãy chân khi đang quay bộ phim The Island of Dr. Moreau (1996)
- Bị lỡ mất vai giáo sư Quirrell trong Harry Potter và hòn đá phù thủy (2001). Nhưng sau đó được chọn vào vai giáo sư Remus Lupin trong Harry Potter và tên tù vượt ngục Azkaban.
avatar
hermione2701
Staff
Staff

Tổng số bài gửi : 214
Registration date : 06/03/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những giáo viên tài ba của trường Hogwart

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết